Venom Wiki / Danh sách TOP / Nặng nhất
TOP 50
Động vật có nọc độc nặng nhất
Danh sách này chỉ có những loài được ghi cân nặng trong bài Wikipedia của chúng.
- 1
Greenland sharkCác loài có độc khác1023 kg - 2
Giant freshwater stingrayCá có nọc độc600 kg - 3
Short-tail stingrayCá có nọc độc350 kg - 4
Giant Pacific octopusỐc cối và bạch tuộc270 kg - 5
Cowtail stingrayCá có nọc độc250 kg - 6
Spotted eagle rayCá có nọc độc230 kg - 7
Nomura's jellyfishSứa và các loài biển biết đốt200 kg - 8
Komodo dragonThằn lằn có nọc độc150 kg - 9
Round ribbontail rayCá có nọc độc150 kg - 10
Hawksbill sea turtleCác loài có độc khác127 kg - 11
Discus rayCá có nọc độc110 kg - 12
Bat rayCá có nọc độc91 kg - 13
Pelagic stingrayCá có nọc độc49 kg - 14
Ocellate river stingrayCá có nọc độc34 kg - 15
Channel catfishCá có nọc độc26 kg - 16
Barrel jellyfishSứa và các loài biển biết đốt25 kg - 17
Xingu River rayCá có nọc độc20 kg - 18
PerentieThằn lằn có nọc độc20 kg - 19
Eastern diamondback rattlesnakeRắn đuôi chuông15 kg - 20
Lace monitorThằn lằn có nọc độc14 kg - 21
Gaboon viperRắn lục11 kg - 22
Rắn hổ chúaRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia10 kg - 23
Red-bellied black snakeRắn Úc10 kg - 24
Spur-winged gooseCác loài có độc khác10 kg - 25
Nomadic jellyfishSứa và các loài biển biết đốt10 kg - 26
Common octopusỐc cối và bạch tuộc9 kg - 27
Yellow-spotted monitorThằn lằn có nọc độc7 kg - 28
Western diamondback rattlesnakeRắn đuôi chuông6,7 kg - 29
Rắn taipan ven biểnRắn Úc6,5 kg - 30
Rắn hổ lục Gaboon phìRắn lục6 kg - 31
Rắn terciopeloRắn lục hố6 kg - 32
King brown snakeRắn Úc6 kg - 33
Eel-tailed catfishCá có nọc độc6 kg - 34
Hardhead catfishCá có nọc độc5,5 kg - 35
South American bushmasterRắn lục hố5 kg - 36
Mangshan pit viperRắn lục hố5 kg - 37
Bluespotted ribbontail rayCá có nọc độc5 kg - 38
Florida cottonmouthRắn lục hố4,6 kg - 39
Gafftopsail catfishCá có nọc độc4,5 kg - 40
Timber rattlesnakeRắn đuôi chuông4,5 kg - 41
False water cobraRắn nanh sau4,5 kg - 42
Mexican beaded lizardThằn lằn có nọc độc4 kg - 43
Common cuttlefishỐc cối và bạch tuộc4 kg - 44
Rio Fuerte beaded lizardThằn lằn có nọc độc4 kg - 45
Forest cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia3,6 kg - 46
Brown bullheadCá có nọc độc3,6 kg - 47
Red scorpionfishCá có nọc độc3 kg - 48
Estuary cobblerCá có nọc độc2,5 kg - 49
Rabbit fishCá có nọc độc2,5 kg - 50
Rắn mamba đenRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,4 kg
Kích thước lấy từ Wikipedia khi có, nếu không là kích thước con trưởng thành điển hình. Chạm vào một loài để xem số liệu lấy từ đâu.
