Venom Wiki
Venom Wiki / Danh sách TOP / Dài nhất
TOP 50

Động vật có nọc độc dài nhất

Phần này rắn thắng dễ dàng! Nhện được đo khi duỗi chân, sứa đo theo chiều ngang của dù.

  1. 1Bootlace wormCầu gai, sao biển và giun30 m
  2. 2Greenland sharkCác loài có độc khác6,4 m
  3. 3King cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia5,8 m
  4. 4Giant freshwater stingrayCá có nọc độc5 m
  5. 5Spotted eagle rayCá có nọc độc5 m
  6. 6Black mambaRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia4,5 m
  7. 7Giant Pacific octopusỐc cối và bạch tuộc4,3 m
  8. 8Short-tail stingrayCá có nọc độc4,3 m
  9. 9South American bushmasterRắn lục hố3,6 m
  10. 10Central American bushmasterRắn lục hố3,6 m
  11. 11King brown snakeRắn Úc3,3 m
  12. 12Round ribbontail rayCá có nọc độc3,3 m
  13. 13Forest cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia3,2 m
  14. 14Komodo dragonThằn lằn có nọc độc3 m
  15. 15False water cobraRắn nanh sau3 m
  16. 16Yellow sea snakeRắn biển3 m
  17. 17Cowtail stingrayCá có nọc độc3 m
  18. 18Plate fire coralSứa và các loài biển biết đốt3 m
  19. 19String jellyfishSứa và các loài biển biết đốt3 m
  20. 20Bobbit wormCầu gai, sao biển và giun3 m
  21. 21Coastal taipanRắn Úc2,9 m
  22. 22Banded water cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,8 m
  23. 23Ashe's spitting cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,7 m
  24. 24Mangrove snakeRắn nanh sau2,7 m
  25. 25Goldie's tree cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,7 m
  26. 26Brown forest cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,7 m
  27. 27Jameson's mambaRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,6 m
  28. 28Black forest cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,6 m
  29. 29Collett's snakeRắn Úc2,6 m
  30. 30Elegant sea snakeRắn biển2,6 m
  31. 31Egyptian cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,6 m
  32. 32Red-bellied black snakeRắn Úc2,5 m
  33. 33Montpellier snakeRắn nanh sau2,5 m
  34. 34Rắn taipan nội địaRắn Úc2,5 m
  35. 35TerciopeloRắn lục hố2,5 m
  36. 36Eastern green mambaRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,5 m
  37. 37Snouted cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,5 m
  38. 38Common stingrayCá có nọc độc2,5 m
  39. 39PerentieThằn lằn có nọc độc2,5 m
  40. 40Senegalese cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,5 m
  41. 41Papuan black snakeRắn Úc2,4 m
  42. 42Eastern brown snakeRắn Úc2,4 m
  43. 43Eastern diamondback rattlesnakeRắn đuôi chuông2,4 m
  44. 44HabuRắn lục hố2,4 m
  45. 45Black-headed bushmasterRắn lục hố2,4 m
  46. 46Chocoan bushmasterRắn lục hố2,3 m
  47. 47Anchieta's cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,3 m
  48. 48Monocled cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,3 m
  49. 49Brazilian lanceheadRắn lục hố2,3 m
  50. 50Congo water cobraRắn hổ mang, rắn mamba và rắn cạp nia2,3 m

Kích thước lấy từ Wikipedia khi có, nếu không là kích thước con trưởng thành điển hình. Chạm vào một loài để xem số liệu lấy từ đâu.

Bọ cạp đói rồi! Venom Wiki là dự án của một người: miễn phí, không quảng cáo, không theo dõi. Một chút tiền tip giúp trang tiếp tục hoạt động.Cho bọ cạp ăn
Cho bọ cạp ănhộp tiền tip, giúp trang miễn phí